Bảng tra thông số thép hình

-

Bảng tra thép hình H, I, U, V giúp tra cứu chính xác thông số kỹ thuật của thép hình H, I, U, V xác định chính xác khối lượng thép hình H, I, U, V trong các bản vẽ kỹ thuật hay nghiệm thu công trình. Chúng tôi cung cấp bảng tra thép hình H, I, U, V cho các mác thép tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM/ASME, BS, KS, EN, TCVN.

Bạn đang xem: Bảng tra thông số thép hình

Tra cứu chính xác trọng lượng thép hình H, U, I, V, và các đặc trưng hình học của thép hình như: Mô men quán tính, bán kính quán tính, mô men kháng uốn.

*
Bảng tra thép hình H, I, U, V giúp tra cứu trọng lượng thép I nhanh chóng chính xác nhất

Mục lục


Bảng tra thép hình H

*
Bảng tra thép hình H tiêu chuẩn chính xác nhất

*
Bảng tra thép hình H tiêu chuẩn chính xác nhất

*
Bảng tra thép hình H tiêu chuẩn chính xác nhất

Bảng tra trọng lượng thép hình H

Tra cứu trọng lượng thép hình H nhanh chóng chính xác nhất qua bảng trọng lượng thép hình H tiêu chuẩn sau đây.

Thứ TựTên Sản PhẩmĐộ Dài (m)Trọng Lượng (kg)
1H 100 x 100 x 6 x 8 Chn12206,4
2H 125 x 125 x 6.5 x 9 Chn12285,6
3H 150 x 150 x 7 x 10 Chn12378
4H 200 x 200 x 8 x 12 China12606
5H 250 x 250 x 9 x 14 China12868,8
6H 300 x 300 x 10 x 15 China121.128
7H 350 x 350 x 12 x 19 Chn121.644
8H 400 x 400 x 13 x 21 Chn122.064
9H 488 x 300 x 11 x 18 Chn121.536
10H 588 x 300 x 12 x 20 Chn121.812
11H 390 x 300 x 10 x 16 Chn121.284
12H 175 x 175 x 7.5 x 11 Chn12484,8
13H 294 x 200 x 8 x 12 Chn12681,6
14H 200 x 200 x 8 x 12 JIS G310112598,8
15H 340 x 250 x 9 x 14 Chn12956,4

Bảng trọng lượng thép hình H tiêu chuẩn chính xác nhất

Bảng tra thép hình I

*
Bảng tra thép hình chữ I tiêu chuẩn chính xác nhất

*
Bảng tra thép hình I

Lưu ý: Bảng tra thép hình I cho phép tra cứu chính xác khối lượng riêng thép hình I và các đặc tính hình học của thép I tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM/ASME, BS, KS, EN, TCVN. Với nhứng loại thép I theo tiêu chuẩn khác, hãy liên hệ nhà cung cấp để có số liệu chính xác.

Xem thêm: Trò Chơi Siêu Quậy Đường Phố, Mô Phỏng Thế Gi, Tải Game Siêu Quậy Đường Phố Miễn Phí Ve May Tinh

Bảng tra trọng lượng thép hình I

Nhằm giúp các bạn tra cứu nhanh chóng trọng lượng thép hình I, chúng tôi cung cấp tới quý khách hàng bảng tra trọng lượng thép I, áp dụng cho một số loại thép hình I thông dụng nhất.

Thứ TựTên Sản PhẩmĐộ Dài (m)Trọng Lượng (kg)
1I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN655
2I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN662
3I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G310112168
4I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G310112218,4
5I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G310112367,2
6I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G310112218,4
7I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-199812260,4
8I 250 x 125 x 6 x 9 Chn - JIS G310112355,2
9I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G310112308,4
10I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G310112384
11I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G310112440,4
12I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G310112496,8
13I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G310112595,2
14I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G310112679,2
15I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G310112792
16I 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G310112912
17I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G310112954
18I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101121.075
19I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101121.135
20I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101121.272
21I 900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101122.880,01
22Ia 300 x150 x10x16 cầu trục12786
23Ia 250 x 116 x 8 x 12 cầu trục12457,2
24I 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G310112220,8
25I 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G310112794,4
26I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS40012255,6
27I 700 x 300 x 13 x 24 Chn122.220,01

Bảng khối lượng thép hình I tiêu chuẩn chính xác nhất

Ứng dụng của Bảng tra thép hình

Bảng tra thép hình I, H, U, Vcho biết thông số chính xác về khối lượng riêng của một số loại thép hình H, U, I, V thông dụng. Ngoài ra còn giúp tra cứu thêm các thông tin cơ bản về đặc tính vật lí của thép như: Mô men quán tính, bán kính quán tính và momen kháng uốn.

Bảng tra thép hình I, H, U, V giúp tra cứu thông tin nhanh chóng và chính xác, nhằm hỗ trợ kỹ thuật tính toán lượng thép hình cần sử dụng cũng như một số đặc tính cơ bản của thép H, I, U, V để ứng dụng vào các công trình cụ thể. Với một số công trình nghiệm thu việc tính toán khối lượng thép rất quan trọng trong khí không thể kiểm tra khối lượng thép I đã sử dụng bằng phương pháp cân thông thường do đó việc sử dụng bảng tra thép hình I, H, U, V giúp tính toán và xác định khối lượng thép chính xác là vô cùng cần thiết.

Trên đây là bảng tra thép hình I, H, U, V tiêu chuẩn với một số loại thép hình thông dụng. Hy vọng bảng tra thép hình H, I, U, V giúp ích cho các bạn trong công việc tính toán và sử dụng.

*
Bảng tra trọng lượng thép hình I tiêu chuẩn chính xác nhất

Bảng tra thép hình U

Bảng tra trọng lượng thép hình U tiêu chuẩn chính xác nhất

Thứ TựTên Sản PhẩmĐộ dài (m)Khối Lượng (kg)
1Thép U50TN615,7
2Thép U 65 TN620,5
3Thép U 80 TN633
4Thép U 100x46x4,5 TN645
5Thép U120x52x4,8 TN655
6U140x58x4.9 TN672
7U150x75x6,5x10 SS400 Chn12223,2
8U 160 x 64 x 5 x 8,4SNG12170,4
9U 180 x75 x 7.5 SNG12255,6
10U180x68x7 Chn12242,4
11U 200 x 76 x 5,2 SNG12220,8
12U 200 x 80 x 7,5 Korea12295,2
13U 250 x 90 x 9 Korea12415,2
14U 270 x 95 x 6 SNG12345,6
15U 300 x 90 x 9 x 13 Korea12457,2
16U 380 x 100 x 10,5 x 16 Korea12655,2
17U250 x 78 x 7 China12329,9
18U300x87x9x12 China1247
19U400x100x10.5 Chn12708
20U360x98x11 Chn12642
21U200x75x9x11 China12308,4
22U180x74x5.112208,8
23U220x77x7 Chn12300,01
24U250x80x9 Chn12384

Bảng tra trọng lượng thép hình U tiêu chuẩn chính xác nhất

Thép Hồng Phát là đơn vị cung cấp thép hình, thép hình I, thép hình H, U, V chất lượng tiêu chuẩn với giá thành tốt nhất tại Hà nội. Với nhiều năng kinh nghiệm trong kinh doanh thép hình chúng tôi tin tưởng mang đến sự hài lòng nhất cho các quý khách hàng. Ngoài ra công ty có chính sách vận chuyển miễn phí một số đơn hàng cụ thể đến tận nơi khách hàng yêu cầu.